TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独龙江

Dúlóngjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨龍江

Âm Hán Việt ĐỘC LONG GIANG

独龙江 nghĩa là Sông Dulong ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Salween hoặc Nujiang 怒江, đôi khi được gọi là sông số bốn trong Ba sông song song 三江并流, đơn vị bảo vệ động vật hoang dã.

Nghĩa của 独龙江

Dúlóngjiāng

ĐỘC LONG GIANGTên riêngphồn thể 獨龍江tên riêng
  1. Sông Dulong ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Salween hoặc Nujiang 怒江, đôi khi được gọi là sông số bốn trong Ba sông song song 三江并流, đơn vị bảo vệ động vật hoang dã

Câu hỏi thường gặp

独龙江 nghĩa là gì?

独龙江 (dúlóngjiāng) nghĩa là Sông Dulong ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Salween hoặc Nujiang 怒江, đôi khi được gọi là sông số bốn trong Ba sông song song 三江并流, đơn vị bảo vệ động vật hoang dã.

独龙江 đọc thế nào?

独龙江 đọc là Dúlóngjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 独龙江 là gì?

Âm Hán Việt của 独龙江 là "độc long giang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.