TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狭

xiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狹, 陿

Âm Hán Việt HIỆP
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệp, chân

狭 nghĩa là hẹp, hẹp hòi.

Nghĩa của 狭

xiá

HIỆPphồn thể 狹
  1. Hẹp
  2. Hẹp hòi

xiá

HIỆPphồn thể 陿
  1. Biến thể cũ của 狭 (xiá)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 狭

Thành ngữ có 狭

  • 狭路相逢 — Gặp mặt trên con đường hẹp
  • 心胸狭窄 — Hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng

Câu hỏi thường gặp

狭 nghĩa là gì?

狭 (xiá) nghĩa là hẹp, hẹp hòi.

狭 đọc thế nào?

狭 đọc là xiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 狭 là gì?

Âm Hán Việt của 狭 là "hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.