TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狮子头

shīzitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獅子頭

Âm Hán Việt SƯ TỬ ĐẦU

狮子头 nghĩa là món thịt viên lớn.

Nghĩa của 狮子头

shīzitóu

SƯ TỬ ĐẦUDanh từphồn thể 獅子頭
  1. Món thịt viên lớn ("đầu sư tử")

Câu hỏi thường gặp

狮子头 nghĩa là gì?

狮子头 (shīzitóu) nghĩa là món thịt viên lớn.

狮子头 đọc thế nào?

狮子头 đọc là shīzitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 狮子头 là gì?

Âm Hán Việt của 狮子头 là "sư tử đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.