狮身人面像 (shīshēnrénmiànxiàng) nghĩa là tượng nhân sư.
狮身人面像 đọc thế nào?
狮身人面像 đọc là shīshēnrénmiànxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 狮身人面像 là gì?
Âm Hán Việt của 狮身人面像 là "sư thân nhân diện tượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.