TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狷

juàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獧

Âm Hán Việt QUYẾN
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyến, quyên

狷 nghĩa là nóng nảy, bộc trực.

Nghĩa của 狷

juàn

QUYẾN
  1. Nóng nảy
  2. Bộc trực
  3. Ngay thẳng (tính cách)

juàn

QUYẾNphồn thể 獧
  1. Nhanh nhẹn
  2. Nông nổi
  3. Bộp chộp
  4. Biến thể của 狷 (juàn)

Câu hỏi thường gặp

狷 nghĩa là gì?

狷 (juàn) nghĩa là nóng nảy, bộc trực.

狷 đọc thế nào?

狷 đọc là juàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 狷 là gì?

Âm Hán Việt của 狷 là "quyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.