TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狸

lí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貍

Âm Hán Việt LY
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ly

狸 nghĩa là động vật giống cáo.

Nghĩa của 狸

lí

LY
  1. Động vật giống cáo

lí

LYphồn thể 貍
  1. Biến thể của 狸 (lí)

Từ ghép có 狸

Thành ngữ có 狸

  • 狐狸尾巴 — Đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu
  • 穷鼠啮狸 — Chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Câu hỏi thường gặp

狸 nghĩa là gì?

狸 (lí) nghĩa là động vật giống cáo.

狸 đọc thế nào?

狸 đọc là lí (pinyin).

Âm Hán Việt của 狸 là gì?

Âm Hán Việt của 狸 là "ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.