TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狼子野心

lángzǐyěxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LANG TỬ DÃ TÂM

狼子野心 nghĩa là mưu đồ tham lam.

Nghĩa của 狼子野心

lángzǐyěxīn

LANG TỬ DÃ TÂM
  1. Dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam

Câu hỏi thường gặp

狼子野心 nghĩa là gì?

狼子野心 (lángzǐyěxīn) nghĩa là mưu đồ tham lam.

狼子野心 đọc thế nào?

狼子野心 đọc là lángzǐyěxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 狼子野心 là gì?

Âm Hán Việt của 狼子野心 là "lang tử dã tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.