TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狼奔豕突

lángbēnshǐtū giọng máy của trình duyệt

狼奔豕突 nghĩa là Sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang.

Nghĩa của 狼奔豕突

lángbēnshǐtū

  1. Sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang

Câu hỏi thường gặp

狼奔豕突 nghĩa là gì?

狼奔豕突 (lángbēnshǐtū) nghĩa là Sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang.

狼奔豕突 đọc thế nào?

狼奔豕突 đọc là lángbēnshǐtū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.