TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狼毫

lángháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LANG HÀO

狼毫 nghĩa là Bút lông làm từ lông chồn.

Nghĩa của 狼毫

lángháo

LANG HÀODanh từ
  1. Bút lông làm từ lông chồn

Câu hỏi thường gặp

狼毫 nghĩa là gì?

狼毫 (lángháo) nghĩa là Bút lông làm từ lông chồn.

狼毫 đọc thế nào?

狼毫 đọc là lángháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 狼毫 là gì?

Âm Hán Việt của 狼毫 là "lang hào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.