TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猎奇

lièqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獵奇

Âm Hán Việt LẠP KỲ

猎奇 nghĩa là Săn tìm điều mới lạ.

Nghĩa của 猎奇

lièqí

LẠP KỲĐộng từphồn thể 獵奇
  1. Săn tìm điều mới lạ
  2. Tìm kiếm mới lạ

Câu hỏi thường gặp

猎奇 nghĩa là gì?

猎奇 (lièqí) nghĩa là Săn tìm điều mới lạ.

猎奇 đọc thế nào?

猎奇 đọc là lièqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 猎奇 là gì?

Âm Hán Việt của 猎奇 là "lạp kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.