TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猎头

liètóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獵頭

Âm Hán Việt LẠP ĐẦU

猎头 nghĩa là săn đầu người.

Nghĩa của 猎头

liètóu

LẠP ĐẦUDanh từphồn thể 獵頭
  1. Săn đầu người (tuyển dụng điều hành)
  2. Chuyên gia săn đầu người
  3. Phong tục săn đầu người (bộ lạc)

Câu hỏi thường gặp

猎头 nghĩa là gì?

猎头 (liètóu) nghĩa là săn đầu người.

猎头 đọc thế nào?

猎头 đọc là liètóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 猎头 là gì?

Âm Hán Việt của 猎头 là "lạp đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.