TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猎潜

lièqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獵潛

Âm Hán Việt LẠP TIỀM

猎潜 nghĩa là chống tàu ngầm.

Nghĩa của 猎潜

lièqián

LẠP TIỀMphồn thể 獵潛
  1. Chống tàu ngầm (chiến tranh)

Từ ghép có 猎潜

Câu hỏi thường gặp

猎潜 nghĩa là gì?

猎潜 (lièqián) nghĩa là chống tàu ngầm.

猎潜 đọc thế nào?

猎潜 đọc là lièqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 猎潜 là gì?

Âm Hán Việt của 猎潜 là "lạp tiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.