TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猖乱

chāngluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猖亂

猖乱 nghĩa là Hoang dại và hỗn loạn.

Nghĩa của 猖乱

chāngluàn

phồn thể 猖亂
  1. Hoang dại và hỗn loạn

Câu hỏi thường gặp

猖乱 nghĩa là gì?

猖乱 (chāngluàn) nghĩa là Hoang dại và hỗn loạn.

猖乱 đọc thế nào?

猖乱 đọc là chāngluàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.