TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猖披

chāngpī giọng máy của trình duyệt

猖披 nghĩa là rối bù, hoang dại.

Nghĩa của 猖披

chāngpī

Tính từ
  1. Rối bù
  2. Hoang dại
  3. Không kiềm chế

Câu hỏi thường gặp

猖披 nghĩa là gì?

猖披 (chāngpī) nghĩa là rối bù, hoang dại.

猖披 đọc thế nào?

猖披 đọc là chāngpī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.