TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛兽

měngshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猛獸

Âm Hán Việt MÃNH THÚ

猛兽 nghĩa là quái thú, động vật hung dữ.

Nghĩa của 猛兽

měngshòu

MÃNH THÚDanh từphồn thể 猛獸
  1. Quái thú
  2. Động vật hung dữ

Thành ngữ có 猛兽

  • 洪水猛兽 — Lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú

Câu hỏi thường gặp

猛兽 nghĩa là gì?

猛兽 (měngshòu) nghĩa là quái thú, động vật hung dữ.

猛兽 đọc thế nào?

猛兽 đọc là měngshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛兽 là gì?

Âm Hán Việt của 猛兽 là "mãnh thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.