TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛击

měngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猛擊

Âm Hán Việt MÃNH KÍCH

猛击 nghĩa là tát, vỗ.

Nghĩa của 猛击

měngjī

MÃNH KÍCHĐộng từphồn thể 猛擊
  1. Tát
  2. Vỗ
  3. Đấm

Câu hỏi thường gặp

猛击 nghĩa là gì?

猛击 (měngjī) nghĩa là tát, vỗ.

猛击 đọc thế nào?

猛击 đọc là měngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛击 là gì?

Âm Hán Việt của 猛击 là "mãnh kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.