TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛地

měngde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH ĐỊA

猛地 nghĩa là đột nhiên.

Nghĩa của 猛地

měngde

MÃNH ĐỊA
  1. Đột nhiên

Câu hỏi thường gặp

猛地 nghĩa là gì?

猛地 (měngde) nghĩa là đột nhiên.

猛地 đọc thế nào?

猛地 đọc là měngde (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛地 là gì?

Âm Hán Việt của 猛地 là "mãnh địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.