TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛干

měnggàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猛幹

Âm Hán Việt MÃNH CÁN

猛干 nghĩa là liên kết với.

Nghĩa của 猛干

měnggàn

MÃNH CÁNphồn thể 猛幹
  1. Liên kết với

Câu hỏi thường gặp

猛干 nghĩa là gì?

猛干 (měnggàn) nghĩa là liên kết với.

猛干 đọc thế nào?

猛干 đọc là měnggàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛干 là gì?

Âm Hán Việt của 猛干 là "mãnh cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.