TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛料

měngliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH LIỆU

猛料 nghĩa là tin nóng, tuyệt vời.

Nghĩa của 猛料

měngliào

MÃNH LIỆUDanh từ, Tính từ
  1. Tin nóng
  2. Tuyệt vời

Câu hỏi thường gặp

猛料 nghĩa là gì?

猛料 (měngliào) nghĩa là tin nóng, tuyệt vời.

猛料 đọc thế nào?

猛料 đọc là měngliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛料 là gì?

Âm Hán Việt của 猛料 là "mãnh liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.