TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛涨

měngzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猛漲

Âm Hán Việt MÃNH TRƯỚNG

猛涨 nghĩa là dâng cao, tăng vọt.

Nghĩa của 猛涨

měngzhǎng

MÃNH TRƯỚNGĐộng từphồn thể 猛漲
  1. nước Dâng cao
  2. giá cả Tăng vọt

Câu hỏi thường gặp

猛涨 nghĩa là gì?

猛涨 (měngzhǎng) nghĩa là dâng cao, tăng vọt.

猛涨 đọc thế nào?

猛涨 đọc là měngzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛涨 là gì?

Âm Hán Việt của 猛涨 là "mãnh trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.