TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛虎

měnghǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH HỔ

猛虎 nghĩa là hổ dữ.

Nghĩa của 猛虎

měnghǔ

MÃNH HỔDanh từ, Tên riêng
  1. Hổ dữ

Câu hỏi thường gặp

猛虎 nghĩa là gì?

猛虎 (měnghǔ) nghĩa là hổ dữ.

猛虎 đọc thế nào?

猛虎 đọc là měnghǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛虎 là gì?

Âm Hán Việt của 猛虎 là "mãnh hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.