TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛跌

měngdiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH ĐIỆT

猛跌 nghĩa là Rơi mạnh (ví dụ: giá cổ phiếu).

Nghĩa của 猛跌

měngdiē

MÃNH ĐIỆT
  1. Rơi mạnh (ví dụ: giá cổ phiếu)

Câu hỏi thường gặp

猛跌 nghĩa là gì?

猛跌 (měngdiē) nghĩa là Rơi mạnh (ví dụ: giá cổ phiếu).

猛跌 đọc thế nào?

猛跌 đọc là měngdiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛跌 là gì?

Âm Hán Việt của 猛跌 là "mãnh điệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.