TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛醒

měngxǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH TỈNH

猛醒 nghĩa là chợt nhận ra, tỉnh ngộ.

Nghĩa của 猛醒

měngxǐng

MÃNH TỈNH
  1. Chợt nhận ra
  2. Tỉnh ngộ
  3. Tỉnh giấc đột ngột

Câu hỏi thường gặp

猛醒 nghĩa là gì?

猛醒 (měngxǐng) nghĩa là chợt nhận ra, tỉnh ngộ.

猛醒 đọc thế nào?

猛醒 đọc là měngxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛醒 là gì?

Âm Hán Việt của 猛醒 là "mãnh tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.