TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛进

měngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猛進

Âm Hán Việt MÃNH TIẾN

猛进 nghĩa là tiến lên táo bạo, đẩy mạnh tiến tới.

Nghĩa của 猛进

měngjìn

MÃNH TIẾNphồn thể 猛進
  1. Tiến lên táo bạo; đẩy mạnh tiến tới

Thành ngữ có 猛进

  • 突飞猛进 — Tiến bộ vượt bậc
  • 高歌猛进 — Tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi

Câu hỏi thường gặp

猛进 nghĩa là gì?

猛进 (měngjìn) nghĩa là tiến lên táo bạo, đẩy mạnh tiến tới.

猛进 đọc thế nào?

猛进 đọc là měngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛进 là gì?

Âm Hán Việt của 猛进 là "mãnh tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.