TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猝

cù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐT
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thốt

猝 nghĩa là đột ngột, bất ngờ.

Nghĩa của 猝

cù

THỐT
  1. Đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
  2. Địa lý Vách dốc đứng

Từ ghép có 猝

Thành ngữ có 猝

Câu hỏi thường gặp

猝 nghĩa là gì?

猝 (cù) nghĩa là đột ngột, bất ngờ.

猝 đọc thế nào?

猝 đọc là cù (pinyin).

Âm Hán Việt của 猝 là gì?

Âm Hán Việt của 猝 là "thốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.