TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猝不及防

cùbùjífáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐT BẤT CẬP PHÒNG

猝不及防 nghĩa là bị bất ngờ, không kịp phòng bị.

Nghĩa của 猝不及防

cùbùjífáng

THỐT BẤT CẬP PHÒNGCụm từ
  1. Bị bất ngờ
  2. Không kịp phòng bị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 猝不及防

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

猝不及防 nghĩa là gì?

猝不及防 (cùbùjífáng) nghĩa là bị bất ngờ, không kịp phòng bị.

猝不及防 đọc thế nào?

猝不及防 đọc là cùbùjífáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猝不及防 là gì?

Âm Hán Việt của 猝不及防 là "thốt bất cập phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.