TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪场

zhūchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬場

Âm Hán Việt TRƯ TRƯỜNG

猪场 nghĩa là trang trại nuôi heo.

Nghĩa của 猪场

zhūchǎng

TRƯ TRƯỜNGDanh từphồn thể 豬場
  1. Trang trại nuôi heo

Câu hỏi thường gặp

猪场 nghĩa là gì?

猪场 (zhūchǎng) nghĩa là trang trại nuôi heo.

猪场 đọc thế nào?

猪场 đọc là zhūchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪场 là gì?

Âm Hán Việt của 猪场 là "trư trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.