TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪头

zhūtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬頭

Âm Hán Việt TRƯ ĐẦU

猪头 nghĩa là đầu heo, kẻ ngốc.

Nghĩa của 猪头

zhūtóu

TRƯ ĐẦUDanh từphồn thể 豬頭
  1. Đầu heo
  2. khẩu ngữ Kẻ ngốc
  3. Người đáng ghét

Câu hỏi thường gặp

猪头 nghĩa là gì?

猪头 (zhūtóu) nghĩa là đầu heo, kẻ ngốc.

猪头 đọc thế nào?

猪头 đọc là zhūtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪头 là gì?

Âm Hán Việt của 猪头 là "trư đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.