TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪年

zhūnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬年

Âm Hán Việt TRƯ NIÊN

猪年 nghĩa là năm hợi.

Nghĩa của 猪年

zhūnián

TRƯ NIÊNDanh từphồn thể 豬年
  1. Năm Hợi (ví dụ: 2007)

Câu hỏi thường gặp

猪年 nghĩa là gì?

猪年 (zhūnián) nghĩa là năm hợi.

猪年 đọc thế nào?

猪年 đọc là zhūnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪年 là gì?

Âm Hán Việt của 猪年 là "trư niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.