TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪悟能

Zhū Wùnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬悟能

Âm Hán Việt TRƯ NGỘ NĂNG

猪悟能 nghĩa là Trư Bát Giới 猪八戒 (Zhū Bājiè) hay Chu Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây Du Ký).

Nghĩa của 猪悟能

Zhū Wùnéng

TRƯ NGỘ NĂNGTên riêngphồn thể 豬悟能tên riêng
  1. Trư Bát Giới 猪八戒 (Zhū Bājiè) hay Chu Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây Du Ký)

Câu hỏi thường gặp

猪悟能 nghĩa là gì?

猪悟能 (zhū wùnéng) nghĩa là Trư Bát Giới 猪八戒 (Zhū Bājiè) hay Chu Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây Du Ký).

猪悟能 đọc thế nào?

猪悟能 đọc là Zhū Wùnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪悟能 là gì?

Âm Hán Việt của 猪悟能 là "trư ngộ năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.