TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪流感

zhūliúgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬流感

Âm Hán Việt TRƯ LƯU CẢM

猪流感 nghĩa là cúm lợn, cúm heo.

Nghĩa của 猪流感

zhūliúgǎn

TRƯ LƯU CẢMDanh từphồn thể 豬流感
  1. Cúm lợn
  2. Cúm heo
  3. Cúm A (H1N1)

Câu hỏi thường gặp

猪流感 nghĩa là gì?

猪流感 (zhūliúgǎn) nghĩa là cúm lợn, cúm heo.

猪流感 đọc thế nào?

猪流感 đọc là zhūliúgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪流感 là gì?

Âm Hán Việt của 猪流感 là "trư lưu cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.