TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪瘟

zhūwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬瘟

Âm Hán Việt TRƯ ÔN

猪瘟 nghĩa là dịch tả lợn.

Nghĩa của 猪瘟

zhūwēn

TRƯ ÔNDanh từphồn thể 豬瘟
  1. Dịch tả lợn

Câu hỏi thường gặp

猪瘟 nghĩa là gì?

猪瘟 (zhūwēn) nghĩa là dịch tả lợn.

猪瘟 đọc thế nào?

猪瘟 đọc là zhūwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪瘟 là gì?

Âm Hán Việt của 猪瘟 là "trư ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.