TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪流感病毒

zhūliúgǎnbìngdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬流感病毒

Âm Hán Việt TRƯ LƯU CẢM BỆNH ĐỘC

猪流感病毒 nghĩa là virus cúm heo.

Nghĩa của 猪流感病毒

zhūliúgǎnbìngdú

TRƯ LƯU CẢM BỆNH ĐỘCphồn thể 豬流感病毒
  1. Virus cúm heo (SIV)

Câu hỏi thường gặp

猪流感病毒 nghĩa là gì?

猪流感病毒 (zhūliúgǎnbìngdú) nghĩa là virus cúm heo.

猪流感病毒 đọc thế nào?

猪流感病毒 đọc là zhūliúgǎnbìngdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪流感病毒 là gì?

Âm Hán Việt của 猪流感病毒 là "trư lưu cảm bệnh độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.