TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪狗不如

zhūgǒubùrú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬狗不如

Âm Hán Việt TRƯ CẨU BẤT NHƯ

猪狗不如 nghĩa là tệ hơn chó lợn, thấp kém vô cùng.

Nghĩa của 猪狗不如

zhūgǒubùrú

TRƯ CẨU BẤT NHƯCụm từphồn thể 豬狗不如
  1. Tệ hơn chó lợn
  2. Thấp kém vô cùng

Câu hỏi thường gặp

猪狗不如 nghĩa là gì?

猪狗不如 (zhūgǒubùrú) nghĩa là tệ hơn chó lợn, thấp kém vô cùng.

猪狗不如 đọc thế nào?

猪狗不如 đọc là zhūgǒubùrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪狗不如 là gì?

Âm Hán Việt của 猪狗不如 là "trư cẩu bất như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.