猪笼草 nghĩa là Cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes).
Nghĩa của 猪笼草
zhūlóngcǎo
TRƯ LUNG THẢODanh từphồn thể 豬籠草
Cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes)
Câu hỏi thường gặp
猪笼草 nghĩa là gì?
猪笼草 (zhūlóngcǎo) nghĩa là Cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes).
猪笼草 đọc thế nào?
猪笼草 đọc là zhūlóngcǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 猪笼草 là gì?
Âm Hán Việt của 猪笼草 là "trư lung thảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.