TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪队友

zhūduìyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬隊友

Âm Hán Việt TRƯ ĐỘI HỮU

猪队友 nghĩa là đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi.

Nghĩa của 猪队友

zhūduìyǒu

TRƯ ĐỘI HỮUDanh từphồn thể 豬隊友
  1. tiếng lóng Đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi

Câu hỏi thường gặp

猪队友 nghĩa là gì?

猪队友 (zhūduìyǒu) nghĩa là đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi.

猪队友 đọc thế nào?

猪队友 đọc là zhūduìyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪队友 là gì?

Âm Hán Việt của 猪队友 là "trư đội hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.