TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
māo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓

Âm Hán Việt MIÊU
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰犭苗 Mọi âm Hán Việt của chữ: miêu Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

猫 nghĩa là Mèo (LT: 只 (zhī)).

Nghĩa của 猫

māo

MIÊUphồn thể 貓
  1. Mèo (LT: 只 (zhī))
  2. phương ngữ Trốn
  3. từ mượn, thông tục Modem

Từ ghép có 猫

Thành ngữ có 猫

  • 照猫画虎 — Vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng
  • 猫哭耗子 — Mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót
  • 猫哭老鼠 — Mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót

Câu ví dụ với 猫

  • 猫在黑暗中都是灰色的。 Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335271
  • 你喜欢黑色的猫吗? Nǐ xǐhuan hēisè de māo ma?Cậu có thích mèo đen không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #832998
  • 书桌下有一只猫。 Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336604
  • 有没有尾巴的猫。 Yǒuméiyǒu wěiba de māo.Có những con mèo không đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805688
  • 我的兄弟把他的猫取名为"花子"。 Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #861298
  • 我有两只猫。 Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4869866
  • 我有两只猫 Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5321360
  • 猫在椅子上面,还是在椅子下面呢? Māo zài yǐzi shàngmiàn, háishi zài yǐzi xiàmiàn ne?Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

猫 nghĩa là gì?

猫 (māo) nghĩa là Mèo (LT: 只 (zhī)).

猫 đọc thế nào?

猫 đọc là māo (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫 là gì?

Âm Hán Việt của 猫 là "miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.