猫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貓
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰犭苗 Mọi âm Hán Việt của chữ: miêu Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
猫 nghĩa là Mèo (LT: 只 (zhī)).
Nghĩa của 猫
māo
MIÊUphồn thể 貓- Mèo (LT: 只 (zhī))
- phương ngữ Trốn
- từ mượn, thông tục Modem
Từ ghép có 猫
Thành ngữ có 猫
Câu ví dụ với 猫
- 猫在黑暗中都是灰色的。 Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335271
- 你喜欢黑色的猫吗? Nǐ xǐhuan hēisè de māo ma?Cậu có thích mèo đen không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #832998
- 书桌下有一只猫。 Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336604
- 有没有尾巴的猫。 Yǒuméiyǒu wěiba de māo.Có những con mèo không đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805688
- 我的兄弟把他的猫取名为"花子"。 Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #861298
- 我有两只猫。 Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4869866
- 我有两只猫 Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5321360
- 猫在椅子上面,还是在椅子下面呢? Māo zài yǐzi shàngmiàn, háishi zài yǐzi xiàmiàn ne?Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
猫 nghĩa là gì?
猫 (māo) nghĩa là Mèo (LT: 只 (zhī)).
猫 đọc thế nào?
猫 đọc là māo (pinyin).
Âm Hán Việt của 猫 là gì?
Âm Hán Việt của 猫 là "miêu".