TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫门

māomén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓門

Âm Hán Việt MIÊU MÔN

猫门 nghĩa là cửa cho mèo, lỗ cửa cho mèo.

Nghĩa của 猫门

māomén

MIÊU MÔNphồn thể 貓門
  1. Cửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo

Câu hỏi thường gặp

猫门 nghĩa là gì?

猫门 (māomén) nghĩa là cửa cho mèo, lỗ cửa cho mèo.

猫门 đọc thế nào?

猫门 đọc là māomén (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫门 là gì?

Âm Hán Việt của 猫门 là "miêu môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.