TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

献处

xiànchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獻處

Âm Hán Việt HIẾN XỬ

献处 nghĩa là Dâng hiến sự trinh tiết.

Nghĩa của 献处

xiànchǔ

HIẾN XỬphồn thể 獻處
  1. Dâng hiến sự trinh tiết

Câu hỏi thường gặp

献处 nghĩa là gì?

献处 (xiànchǔ) nghĩa là Dâng hiến sự trinh tiết.

献处 đọc thế nào?

献处 đọc là xiànchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 献处 là gì?

Âm Hán Việt của 献处 là "hiến xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.