TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

献媚

xiànmèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獻媚

Âm Hán Việt HIẾN MỴ

献媚 nghĩa là lấy lòng, nịnh nọt.

Nghĩa của 献媚

xiànmèi

HIẾN MỴĐộng từphồn thể 獻媚
  1. Lấy lòng
  2. Nịnh nọt

Câu hỏi thường gặp

献媚 nghĩa là gì?

献媚 (xiànmèi) nghĩa là lấy lòng, nịnh nọt.

献媚 đọc thế nào?

献媚 đọc là xiànmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 献媚 là gì?

Âm Hán Việt của 献媚 là "hiến mỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.