TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

献宝

xiànbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獻寶

Âm Hán Việt HIẾN BẢO

献宝 nghĩa là dâng bảo vật.

Nghĩa của 献宝

xiànbǎo

HIẾN BẢOphồn thể 獻寶
  1. Dâng bảo vật
  2. Đưa ra lời khuyên quý giá
  3. Phô bày thứ mình trân quý

Câu hỏi thường gặp

献宝 nghĩa là gì?

献宝 (xiànbǎo) nghĩa là dâng bảo vật.

献宝 đọc thế nào?

献宝 đọc là xiànbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 献宝 là gì?

Âm Hán Việt của 献宝 là "hiến bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.