TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

献词

xiàncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獻詞

Âm Hán Việt HIẾN TỪ

献词 nghĩa là lời chúc mừng.

Nghĩa của 献词

xiàncí

HIẾN TỪDanh từphồn thể 獻詞
  1. Lời chúc mừng

Câu hỏi thường gặp

献词 nghĩa là gì?

献词 (xiàncí) nghĩa là lời chúc mừng.

献词 đọc thế nào?

献词 đọc là xiàncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 献词 là gì?

Âm Hán Việt của 献词 là "hiến từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.