TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猳

jiā giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 12

猳 nghĩa là vượn trong thần thoại.

Nghĩa của 猳

jiā

  1. Vượn trong thần thoại
  2. Biến thể của 豭 (jiā)

Câu hỏi thường gặp

猳 nghĩa là gì?

猳 (jiā) nghĩa là vượn trong thần thoại.

猳 đọc thế nào?

猳 đọc là jiā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.