TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猴

hóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẦU
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰犭侯 Mọi âm Hán Việt của chữ: hầu Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

猴 nghĩa là khỉ.

Nghĩa của 猴

hóu

HẦU
  1. Khỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 猴

Đồng nghĩa

Từ ghép có 猴

Thành ngữ có 猴

  • 杀鸡儆猴 — Giết gà doạ khỉ
  • 杀鸡吓猴 — Giết gà doạ khỉ (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
  • 沐猴而冠 — Khỉ đội mũ
  • 杀鸡警猴 — Giết gà để cảnh báo khỉ (thành ngữ); trừng phạt một cá nhân để làm gương cho người khác

Câu hỏi thường gặp

猴 nghĩa là gì?

猴 (hóu) nghĩa là khỉ.

猴 đọc thế nào?

猴 đọc là hóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 猴 là gì?

Âm Hán Việt của 猴 là "hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.