TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猴儿精

hóurjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猴兒精

Âm Hán Việt HẦU NHI TINH

猴儿精 nghĩa là khôn lanh, thông minh.

Nghĩa của 猴儿精

hóurjīng

HẦU NHI TINHphồn thể 猴兒精
  1. phương ngữ Khôn lanh
  2. Thông minh

Câu hỏi thường gặp

猴儿精 nghĩa là gì?

猴儿精 (hóurjīng) nghĩa là khôn lanh, thông minh.

猴儿精 đọc thế nào?

猴儿精 đọc là hóurjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猴儿精 là gì?

Âm Hán Việt của 猴儿精 là "hầu nhi tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.