TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猴儿

hóu'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猴兒

Âm Hán Việt HẦU NHI

猴儿 nghĩa là tiểu quỷ.

Nghĩa của 猴儿

hóu'ér

HẦU NHIphồn thể 猴兒
  1. Tiểu quỷ

hóur

HẦU NHIDanh từphồn thể 猴兒
  1. Con khỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 猴儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

猴儿 nghĩa là gì?

猴儿 (hóu'ér, hóur) nghĩa là tiểu quỷ.

猴儿 đọc thế nào?

猴儿 đọc là hóu'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 猴儿 là gì?

Âm Hán Việt của 猴儿 là "hầu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.