TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猴戏

hóuxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猴戲

Âm Hán Việt HẦU HÝ

猴戏 nghĩa là múa khỉ.

Nghĩa của 猴戏

hóuxì

HẦU HÝDanh từphồn thể 猴戲
  1. Múa khỉ

Câu hỏi thường gặp

猴戏 nghĩa là gì?

猴戏 (hóuxì) nghĩa là múa khỉ.

猴戏 đọc thế nào?

猴戏 đọc là hóuxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 猴戏 là gì?

Âm Hán Việt của 猴戏 là "hầu hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.