TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猴年马月

hóuniánmǎyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猴年馬月

Âm Hán Việt HẦU NIÊN MÃ NGUYỆT

猴年马月 nghĩa là rất lâu.

Nghĩa của 猴年马月

hóuniánmǎyuè

HẦU NIÊN MÃ NGUYỆTCụm từphồn thể 猴年馬月
  1. Rất lâu
  2. Rất lâu không bao giờ đến

Câu hỏi thường gặp

猴年马月 nghĩa là gì?

猴年马月 (hóuniánmǎyuè) nghĩa là rất lâu.

猴年马月 đọc thế nào?

猴年马月 đọc là hóuniánmǎyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 猴年马月 là gì?

Âm Hán Việt của 猴年马月 là "hầu niên mã nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.