TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猴王

Hóuwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẦU VƯƠNG

猴王 nghĩa là Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây Du Ký 西游记 (Xīyóu Jì).

Nghĩa của 猴王

Hóuwáng

HẦU VƯƠNGtên riêng
  1. Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây Du Ký 西游记 (Xīyóu Jì)

Câu hỏi thường gặp

猴王 nghĩa là gì?

猴王 (hóuwáng) nghĩa là Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây Du Ký 西游记 (Xīyóu Jì).

猴王 đọc thế nào?

猴王 đọc là Hóuwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猴王 là gì?

Âm Hán Việt của 猴王 là "hầu vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.