TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猴皮筋

hóupíjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẦU BÌ CÂN

猴皮筋 nghĩa là dây thun.

Nghĩa của 猴皮筋

hóupíjīn

HẦU BÌ CÂN
  1. khẩu ngữ Dây thun

Câu hỏi thường gặp

猴皮筋 nghĩa là gì?

猴皮筋 (hóupíjīn) nghĩa là dây thun.

猴皮筋 đọc thế nào?

猴皮筋 đọc là hóupíjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 猴皮筋 là gì?

Âm Hán Việt của 猴皮筋 là "hầu bì cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.